SYNONYMS Synonyms là những từ đồng nghĩa trong Tiếng anh. Hôm nay, các bạn hãy cùng New Golden Road xem qua những từ đồng nghĩa này nhé. NOUN Traveler = Commuter (n): người du lịch -These were in hotels, and we monitored the travelers two to three times a day. Signature …
Đọc TiếpTopic Communication – Học Tiếng anh mỗi ngày cùng Du học Tân Con Đường Vàng
COMMUNICATION COMMUNICATION – VOCABULARY Communication (n): giao tiếp – There’s something that prevents successful communication. Dialect (n): tiếng địa phương, phương ngữ – Just as biologists rarely see a new species arise, linguist rarely get to discover an unknown dialect or even better, to see a new language being born. …
Đọc Tiếp[VISA ÚC] – THỊ THỰC ÚC – CÁC CÂU HỎI THƯỜNG GẶP KHI LÀM VISA ÚC – Du học Tân Con Đường Vàng
THỊ THỰC ÚC – VÀ CÁC CÂU HỎI THƯỜNG GẶP THỊ THỰC ÚC – Làm thế nào để có được thị thực Úc? Làm giấy tờ ở đâu? Làm thế nào để biết được kết quả? …. Đây là những câu hỏi thường gặp khi bạn có nhu cầu du …
Đọc TiếpTopic: Mental & Physical development – Học Tiếng anh mỗi ngày tại Du học Tân Con Đường Vàng
MENTAL & PHYSICAL DEVELOPMENT Mental & Physical development – Vocabulary Adolescent (n): thanh thiếu niên – The final stage before adulthood is adolescent. Behaviour (n): hành vi – He will enjoy imitating people and will also test parental responses to his behaviour. Concept (n): khái niệm – Infinity is a …
Đọc TiếpCùng lan truyền THÔNG ĐIỆP 9K để phòng, chống đại dịch Covid-19
9K – Cùng lan truyền THÔNG ĐIỆP 9K để phòng, chống và chung sống an toàn với đại dịch Covid-19 . KHẨU TRANG . KHỬ KHUẨN . KHOẢNG CÁCH ……….. . KHAI BÁO . KHÔNG TỤ TẬP đông người . KIỂM SOÁT biên giới . KHU CÁCH LY an toàn …
Đọc TiếpTopic: Growing up – Học Tiếng anh mỗi ngày tại Du học Tân Con Đường Vàng
GROWING UP GROWING UP – VOCABULARY Adulthood (n): tuổi trưởng thành – Studies have shown that stress in adulthood can be related to an unhappy childhood. Bond (n): mối quan hệ, mối liên kết – We used to fight a lot when we were growing up but there is a …
Đọc TiếpTopic: Keeping fit – Học Tiếng anh mỗi ngày tại Du học Tân Con Đường Vàng
KEEPING FIT Keeping fit – Vocabulary Appetite (n): sự ngon miệng, sự thèm ăn – In contrast, some people suffer a loss of appetite and consequently lose weight. Diagnosis (n): chuẩn đoán – An accurate diagnosis was made after a series of tests. Disease (n): bệnh – The effects of …
Đọc TiếpTopic: Lifestyles – Học Tiếng anh mỗi ngày tại Du học Tân Con Đường Vàng
LIFESTYLE LIFESTYLE – VOCABULARY Activity (n): hoạt động – Leisure activity isn’t just for fun. Attitude (n): thái độ – I think your attitude has a big impact on your quality of life. Insight (n): sự am hiểu – The scale can help people find more personal fulfillment by giving …
Đọc TiếpCác tính từ cơ bản thường dùng – Học Tiếng anh cùng với New Golden Road
BASIC ADJECTIVE Basic Adjective – Part 1 Amazing: tuyệt vời Annual: hàng năm Big: to, lớn Busy: bận rộn Brilliant: rực rỡ Calm: bình tĩnh Certain: nhất định Clean: sạch sẽ Common: phổ biến Correct: chính xác Current: hiện tại Dear: thân yêu Dead: đã chết Dirty: bẩn thỉu Elegant: …
Đọc Tiếp5 điều kiện du học Mỹ mới nhất 2020 – 2021 bạn cần biết
5 ĐIỀU KIỆN DU HỌC MỸ BẠN CẦN BIẾT 5 điều kiện để du học Mỹ mới nhất mà chúng tôi vừa cập nhật đó là : Điều kiện độ tuổi cho du học sinh Mỹ Mỹ không đưa ra bất cứ quy định về độ tuổi nào cho học …
Đọc Tiếp
Du Học Tân Con Đường Vàng – New Golden Road Nơi Thực Hiện Giấc Mơ Du Học Của Bạn